Nghĩa của từ "do nothing" trong tiếng Việt

"do nothing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do nothing

US /duː ˈnʌθɪŋ/
UK /duː ˈnʌθɪŋ/
"do nothing" picture

Cụm từ

không làm gì cả, án binh bất động

to be inactive or idle; to take no action

Ví dụ:
On my vacation, I just want to do nothing and relax.
Trong kỳ nghỉ của mình, tôi chỉ muốn không làm gì cả và thư giãn.
The government was criticized for doing nothing to address the crisis.
Chính phủ bị chỉ trích vì không làm gì cả để giải quyết cuộc khủng hoảng.